578 Xa Lộ Hà Nội, Khu Phố 4, Phường Tân Hiệp, Biên Hoà, Đồng Nai

khái quát

loại Xe tải ISUZU - QMR77HE4A - Cabin Sát-xi

Khối lượng toàn bộ 4,990 (kg)
Kích thước tổng thể 5,915 x 1,860 x 2,240 (mm)
Công suất cực đại 105 (77) / 3,200 (Ps(kW) / rpm)
Tiêu chuẩn khí xả EURO 4
Tên nhà sản xuất Công ty TNHH Ô Tô Isuzu Việt Nam
Địa chỉ nhà sản xuất 695 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh
Xuất xứ Việt Nam
Giá bán lẻ đề xuất 548,600,000 VNĐ

* Áp dụng cho khung gầm cabin. (Giá đã bao gồm VAT)

Động cơ

Động cơ sử dụng hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail, turbo tăng áp, công nghệ Blue Power

Được  trang bị khối động cơ sử dụng hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail, Turbo tăng áp, công nghệ Blue Power, đem tới công suất đầu ra lên mức 105Ps và mô men xoắn trung bình lên đến 105 N.m/3.200 rpm. Isuzu QMR77HE4 Thùng Kín đem đến hiệu suất vận hành cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng .

Hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail áp suất cao

Động cơ được trang bị công nghệ Blue Power với bộ phun nhiên liệu Common Rail áp suất cao. Kết hợp với hộp số sàn 05 số tiến, 01 số lùi giúp phương tiện di chuyển nhẹ nhàng, linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường theo tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

ngoại thất

nội thất

đặc điểm kỹ thuật

KHỐI LƯỢNG
KÍCH THƯỚC
ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG
TÍNH NĂNG VẬN HÀNH
HỆ THỐNG CƠ BẢN
TRANG THIẾT BỊ
Khối lượng toàn bộ kg 4,990
Khối lượng bản thân kg 1,955
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 100
Kích thước tổng thể DxRxC mm 5,915 x 1,860 x 2,240
Chiều dài cơ sở mm 3,360
Vệt bánh xe trước – sau mm 1,398 / 1,425
Khoảng sáng gầm xe mm 210
Chiều dài đầu xe – đuôi xe mm 1,095 / 1,460
Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ 4 thì, 4 xy-lanh thẳng hàng
Hệ thống Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí xả EURO 4
Dung tích xy-lanh cc 2,999
Đường kính và hành trình piston mm 95.4 x 104.9
Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 105 (77) / 3,200
Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 230 (23) / 1,400 ~ 3,200
Hộp số MSB5S
5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 96
Khả năng vượt dốc tối đa % 32
Bán kính quay vòng tối thiểu m 6.7
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát 14V-60A/ 14V-90A
Ắc quy 12V-80AH x 1
  • 02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính

Your compare list

Compare
REMOVE ALL
COMPARE
0