logo
578 Xa Lộ Hà Nội, Khu Phố 4, Phường Tân Hiệp, Biên Hoà, Đồng Nai

khái quát

loại XE TẢI ISUZU - QKR - QLR77FE4 - Cabin Sát-xi

Khối lượng toàn bộ 4,990 (kg)
Kích thước tổng thể 5,165 x 1,860 x 2,240(mm)
Công suất cực đại 105 (77) / 3,200 (Ps(kW) / rpm)
Tiêu chuẩn khí xả Euro 4
Tên nhà sản xuất Công ty TNHH Ô Tô Isuzu Việt Nam
Địa chỉ nhà sản xuất 695 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh
Xuất xứ Việt Nam
Số chứng nhận phê duyệt (TA) 0172/VAQ18 – 01/21 – 00
Giá bán lẻ đề xuất 485,018,182 VNĐ

* Áp dụng cho khung gầm cabin. (Giá đã bao gồm VAT)

Động cơ

Động cơ common rail, turbo tăng áp, công nghệ Blue Power

Động cơ Common Rail mạnh mẽ, tăng tốc cùng Isuzu. Động cơ bền bỉ cũng là yếu tố mà cánh tài xế quan tâm hàng đầu khi chọn xe tải. Động cơ xe có khoẻ thì “người bạn hữu” mới chạy mượt, tiết kiệm nhiên liệu, hạn chế hỏng hóc vặt và góp phần giảm chi tiêu các bác tài.

Được tích hợp hệ thống bơm nhiên liệu điều chỉnh điện tử (Common Rail) , hệ thống tuần hoàn khí thải (EGR) và bộ xúc tác oxy-hóa (DOC) , dòng xe tải thế hệ mới chuẩn Euro 4 của Isuzu tự hào là “bạn đồng hành tin cậy” luôn đem đến sự lựa chọn an toàn và thoải mái nhất với người cầm vô lăng trên các phương tiện

Hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail áp suất cao

Thùng xe

ngoại thất

nội thất

đặc điểm kỹ thuật

KHỐI LƯỢNG
KÍCH THƯỚC
ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG
TÍNH NĂNG VẬN HÀNH
HỆ THỐNG CƠ BẢN
TRANG THIẾT BỊ
Khối lượng toàn bộ Kg 4,990
Khối lượng bản thân Kg 1,920
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 100
Kích thước tổng thể DxRxC mm 5,165 x 1,860 x 2,240
Chiều dài cơ sở mm 2,765
Vệt bánh xe trước – sau mm 1,398 / 1,425
Khoảng sáng gầm xe mm 210
Chiều dài đầu xe – đuôi xe mm 1,095 / 1,305
Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ 4 thì, 4 xy-lanh thẳng hàng
Hệ thống Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp.
Tiêu chuẩn khí xả EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95.4 x 104.9
Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 105 (77) / 3,200
Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 230 / 1,400 ~ 3,200
Hộp số MSB5S
5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 32
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.7
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát 12V-60A
Ắc quy 12V-80Ah x 1
  • 02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  • Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • USB-MP3, AM-FM radio
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính

 

Your compare list

Compare
REMOVE ALL
COMPARE
0